鑽天打洞

zuān tiān dǎ dòng toản thiên đả đỗng

Hán Việt: toản thiên đả đỗng · Pinyin: zuān tiān dǎ dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (toản) + (thiên) + (đả) + (đỗng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻使用各種方法,極力營求。《孽海花》第二二回:「那邊漁陽伯與郭掌櫃磨拳擦掌的時候,正這邊莊稚燕替章鳳孫鑽天打洞的當兒。」

Eng

  • Cihui 鑽天打洞 uāntiāndǎdòng id. seize every opportunity to secure personal gain