鑽火得冰
toản hỏa đắc băng
Hán Việt: toản hỏa đắc băng · Pinyin: zuān huǒ dé bīng
Tổng quan
toản hoả đắc băng (譬喻)法苑珠林曰:「未見鑽火得冰,種豆得麥。」喻因果不能相反也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui toản hoả đắc băng (譬喻)法苑珠林曰:「未見鑽火得冰,種豆得麥。」喻因果不能相反也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鑽木引火,卻得到寒冰。比喻事情的結果和前提不符合,不可能存在。《法苑珠林》卷五五:「竊聞聲調響順,形直影端,未見鑽火得冰,種豆得麥。」
Eng
- Cihui 鑽火得冰 uānhuǒdébīng id. an impossibility