鑽牛角尖
toản ngưu giác tiêm
Hán Việt: toản ngưu giác tiêm · Pinyin: zuān niú jiǎo jiān
Tổng quan
nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng | đâm đầu vào tường | gắng sức vô ích | ngõ cụt | xem xét vụn vặt để tâm vào chuyện vụn vặt; xoáy vào chỗ có vấn đề; đi vào chỗ bế tắc。比喻費力研究不值得研究的或無法解決的問題。也說鑽牛角、鑽牛犄角。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng | đâm đầu vào tường | gắng sức vô ích | ngõ cụt | xem xét vụn vặt để tâm vào chuyện vụn vặt; xoáy vào chỗ có vấn đề; đi vào chỗ bế tắc。比喻費力研究不值得研究的或無法解決…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人固執而不知變通,費力的研究無用或無法解決的問題。如:「凡事要想開點,不要鑽牛角尖。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to penetrate into a bull's horn (idiom); fig. to waste time on an insoluble or insignificant problem|to bash one's head against a brick wall|a wild goose chase|a blind alley|to split hairs
- Cihui lit. to penetrate into a bull's horn (idiom); fig. to waste time on an insoluble or insignificant problem; to bash one's head against a brick wall; a wild goose chase; a blind alley; to split hairs