鑽頭覓縫
toản đầu mịch phùng
Hán Việt: toản đầu mịch phùng · Pinyin: zuān tóu mì fèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極力鑽營求取。《金瓶梅》第二○回:「正經使著他,死了一般懶待動彈;不知怎的,聽見幹貓兒頭差事,鑽頭覓縫,幹辨了要去。」《官場現形記》第三○回:「他在炮船上的時候,亦很賺得幾個錢,一到南京,便鑽頭覓縫的尋覓事情。」
Eng
- Cihui 鑽頭覓縫 uāntóu-mìfèng id. try every means