鑿之刃角
tạc chi nhận giác
Hán Việt: tạc chi nhận giác
Tổng quan
mép vát (kéo), mặt vát (ngọc, kim cương), gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mép vát (kéo), mặt vát (ngọc, kim cương), gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ)