鑿壁懸梁

záo bì xuán liáng tạc bích huyền lương

Hán Việt: tạc bích huyền lương · Pinyin: záo bì xuán liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tạc) + (bích) + (huyền) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑿壁,指漢代匡衡鑿壁借光夜讀的故事。參見「鑿壁偷光」條。懸梁,指楚人孫敬好學而晨夕不休,睡眠疲寢時以繩繫髮懸梁的故事。參見「懸頭」條。鑿壁懸梁形容刻苦自勵,好學不倦。明.徐霖《繡襦記》第二齣:「效先儒入室升堂,淑諸人鑿壁懸梁。」