针头线脑

zhēn tóu xiàn nǎochâm đầu tuyến não

Hán Việt: châm đầu tuyến não · Pinyin: zhēn tóu xiàn nǎo

Tổng quan

cái kim sợi chỉ; đồ vụn vặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

缝纫用的针线等物。比喻细微的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

縫紉所用的針線等零碎物。《醒世姻緣傳》第八回:「這是五十兩碎銀子,與你大嬸買針頭線腦的使用。」《歧路燈》第八三回:「你開箱子,尋些針頭線腦,碎緞塊兒,小綢幅兒,葛巾涼扇,與這女兒。」

Cấu tạo: 針 (châm) + 頭 (đầu) + 線 (tuyến) + 腦 (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim chỉ
  • Cihui dụng cụ may vá
  • Cihui khâu vá
  • Cihui (ví von) việc không quan trọng
  • Tần suất từ cái kim sợi chỉ; đồ vụn vặt
  • Biên soạn 針頭線腦 hēntóu-xiànnǎo f.e. <coll.> odds and ends of sewing needs

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"针头线脑"。

Eng

  • Cihui needle and thread; sewing implements; needlework; (fig.) unimportant thing
  • Tần suất từ 針頭線腦 hēntóu-xiànnǎo f.e. <coll.> odds and ends of sewing needs

Từ liên quan

Gần nghĩa

针头线脑儿 · 针头削铁 · 针头线尾 · 針頭削鐵 · 針頭線尾 · 线脑儿