針尖對麥芒
châm tiêm đối mạch mang
Hán Việt: châm tiêm đối mạch mang · Pinyin: zhēn jiān duì mài máng
Tổng quan
đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
Cấu tạo: 針 (châm) + 尖 (tiêm) + 對 (đối) + 麥 (mạch) + 芒 (mang)
Nghĩa
Việt
- Cihui đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻双方都很利害,互不相让。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言针锋相对。比喻双方策略﹑论点等尖锐地相对。
Eng
- CC-CEDICT sharply opposed to each other, with neither prepared to give an inch (idiom)
- Cihui sharply opposed to each other, with neither prepared to give an inch (idiom)