釘封文書

dīng fēng wén shū đinh phong văn thư

Hán Việt: đinh phong văn thư · Pinyin: dīng fēng wén shū

Tổng quan

Cấu tạo: (đinh) + (phong) + (văn) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时一种用特殊方法封合的文书。它用钉子先在文书上扎眼﹐而后用纸捻子穿上﹐以示文书的机密和紧要。一般用于寄递处决囚犯的公文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种用特殊方法封合的文书。它用钉子先在文书上扎眼﹐而后用纸捻子穿上﹐以示文书的机密和紧要。一般用于寄递处决囚犯的公文。