釘滿釘子的

đinh mãn đinh tử đích

Hán Việt: đinh mãn đinh tử đích

Tổng quan

(thực vật học) có bông, kết thành bông; dạng bông, có mũi nhọn; như mũi nhọn, (thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)

Cấu tạo: (đinh) + 滿 (mãn) + (đinh) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) có bông, kết thành bông; dạng bông, có mũi nhọn; như mũi nhọn, (thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)