钉觜铁舌

đinh tuy thiết thiệt

Hán Việt: đinh tuy thiết thiệt

Tổng quan

ĐINH CHỦY THIẾT THIỆT Miệng đinh lưỡi sắt. Mô tả cơ ngữ sắc bén cứng rắn. Tiết Trường Lô Ứng Phu Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂、顧大眾曰:這箇爲甚麼擁不聚、撥不散、風吹不入、水灑不著、火燒不得、刀斫不斷。是箇甚麼?眾中莫有釘觜鐵舌底衲僧、試爲山僧定當看。還有麼? Sư thượng đường, nhìn đại chúng nói: Cái gì mà ôm không tụ, gạt chẳng tan, gió thổi không vào, nước rưới chẳng dính, lửa thiêu chẳng được, dao chặt không đứt? Là cái gì vậy? Trong chúng có thiền sư cơ…

Cấu tạo: (đinh) + (tuy) + (thiết) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐINH CHỦY THIẾT THIỆT Miệng đinh lưỡi sắt. Mô tả cơ ngữ sắc bén cứng rắn. Tiết Trường Lô Ứng Phu Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂、顧大眾曰:這箇爲甚麼擁不聚、撥不散、風吹不入、水灑不著、火燒不得、刀斫不斷。是箇甚麼?眾中莫有釘觜鐵舌底衲僧、試爲山僧定當看。還有麼? Sư thượng đường, nhìn đại chúng nói: Cái gì mà ôm không tụ, gạt chẳng tan, gió th…