钉
đinh
Hán Việt: đinh
Tổng quan
cái đinh theo sát giục ai đó (làm gì đó) biến thể của 盯[ding1] ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm đóng đinh ghim kẹp giấy khâu vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Hán Việt | đinh |
| Quảng Đông | deng1 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | teng |
| Baxter-Sagart | tˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤeŋ |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 釘
- Thiều Chửu Cái đinh. Một âm là {đính}. Đóng đinh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钉 (形声。从金,丁声。本义鍊饼黄金) 钉子 假借为丁,今俗用为铁钉字。--《说文通训定声》 又如钉铰(一种金属零件。凡刀柄鞍首等皆有此);钉靴(鞋底钉钉,雨天可以防滑的鞋) 通常是圆锥形,有尖头或尖顶的木料、金属或其他材料做的钉状物 刺 钉 紧跟不放,监视 催促;监督;紧迫 小珍儿还是尽钉着问,这叫什么,那叫什么。--张天翼《宝葫芦的秘密》 钉 用钉 钉 dīng ①竹、木、金属等制成的细棍形物件。一端有扁平的头,另一端尖锐,主要起固定或连接作用,也可以用来悬挂物品。 ②紧跟着不放松~住对方。 ③督促;催问经常~着点。 ④同'盯'。又见dìng。 【钉…
Eng
- CC-CEDICT nail|to follow closely|to keep at sb (to do sth)|variant of 盯[ding1]
- CC-CEDICT to join things together by fixing them in place at one or more points|to nail|to pin|to staple|to sew on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當經切,音丁。【說文】鍊鉼黃金。 又【正韻】鈴釘,矛名。【郭璞曰】鶴厀矛,江東呼爲鈴釘。一曰鐵釴。 又【正韻】鐵釘。又【晉書·陶侃傳】竹頭木屑,悉令掌之,及桓溫伐蜀,以所貯竹頭,作釘裝船。 又國名。【山海經】有釘靈之國。【註】吳任臣云:釘靈,今丁靈國。又名丁令。亦作丁零。 又【抱朴子·黃白卷】光明美色,可中釘也。 又【集韻】都挺切,音頂。【前漢·王子侯者年表】有利侯劉釘。【註】音丁。又音鼎。 又【集韻】煉鉼金。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,音矴。義同。 又【增韻】以釘釘物也。 又【五音集韻】郞丁切,音靈。【字類】撞𠄖。
Thuyết Văn
鍊鉼黃金也。 从金。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮職金。旅於上帝。則共其金版。饗諸侯亦如之。注曰。鉼金謂之版。此版所施未聞。按今爾雅鉼金謂之鈑。鈑系版之譌。則鉼當是餠之譌也。凡物匾之曰餅。鍊餅、鍊而成之。 當經切。十一部。今人用此字、則古字之義也。
【釘】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Đương kinh thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luyện (Rèn đúc. Rèn đúc các) bính (plate) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 钉 · 钉 · 釘 · 钉 · 釘