釘鈕釦於
đinh nữu khẩu vu
Hán Việt: đinh nữu khẩu vu
Tổng quan
cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người), (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy, (thông tục) im thin thít, (thông tụ…
Nghĩa
Việt
- Cihui cái khuy, cái cúc (áo), cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...), nụ hoa; búp mầm (chưa nở), (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons), (thông tục) cóc cần, cái khuy, cái cúc; cài, đơm khuy, đôm cúc (áo), ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay…