釣名沽譽
điếu danh cô dự
Hán Việt: điếu danh cô dự · Pinyin: diào yù gū míng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钓:用饵引鱼上钩,比喻骗取;沽:买。用某种不正当的手段捞取名誉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"沽名钓誉"。
- Tân Hoa Tự Điển 钓用饵引鱼上钩,比喻骗取;沽买。用某种不正当的手段捞取名誉。