鐘響磬鳴

zhōng xiǎng qìng míng chung hưởng khánh minh

Hán Việt: chung hưởng khánh minh · Pinyin: zhōng xiǎng qìng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (chung) + (hưởng) + (khánh) + (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磬:古代打击乐器。钟被敲响后,磬就自鸣了。比喻事物之间有内在联系。