钟鸣鼎食

zhōng míng dǐng shíchung minh đỉnh thực

Hán Việt: chung minh đỉnh thực · Pinyin: zhōng míng dǐng shí

Tổng quan

Hán Việt: 鐘 MINH ĐỈNH THỰC cuộc sống xa hoa (chuông đồng hồ điểm, bày thức ăn ra ăn. Thời xưa chỉ cuộc sống xa hoa của các gia đình quyền quý.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

钟:古代乐器; 鼎:古代炊器。击钟列鼎而食。形容贵族的豪华排场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代富貴人家吃飯時,擊鐘為號,列鼎而食。形容生活極為奢華。唐.王勃〈滕王閣序〉:「閭閻撲地,鐘鳴鼎食之家。」《紅樓夢》第二回:「誰知這鐘鳴鼎食之家、翰墨詩書之族,如今的兒孫竟一代不如一代了。」也作「擊鐘鼎食」。

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 鳴 (minh) + 鼎 (đỉnh) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鐘鳴鼎食 hōngmíngdǐngshí f.e. 1. live an extravagant life 2. enjoy affluence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"钟鸣鼎食"。

Eng

  • Cihui extravagant lifestyle

other

  • Nguồn khác Tới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc, thứ chảo thật lớn ra mà ăn. Chỉ nhà quyền quý tột bực. Cũng gọi tắt là Chung đỉnh hoặc Đỉnh chung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

筚门圭窦