鋼鐵業的

cương thiết nghiệp đích

Hán Việt: cương thiết nghiệp đích

Tổng quan

thép, que thép (để mài dao), (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm, ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép, gươm kiếm, luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép, (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá

Cấu tạo: (cương) + (thiết) + (nghiệp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thép, que thép (để mài dao), (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm, ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép, gươm kiếm, luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép, (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên s…