鉗馬銜枚

qián mǎ xián méi kiềm mã hàm mai

Hán Việt: kiềm mã hàm mai · Pinyin: qián mǎ xián méi

Tổng quan

bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ) | (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Cấu tạo: (kiềm) + (mã) + (hàm) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ) | (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钳马:用器具夹住马口,不使鸣叫;衔枚:形如箸,两端有带,可系于颈上。形容古代急行军时听不到马的嘶叫和人的说话声。

Eng

  • CC-CEDICT with horses and soldiers gagged (idiom)|(of a marching army) in utter silence
  • Cihui with horses and soldiers gagged (idiom); (of a marching army) in utter silence