钻头觅缝

zuān tóu mì fèngtoản đầu mịch phùng

Hán Việt: toản đầu mịch phùng · Pinyin: zuān tóu mì fèng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻到处寻找门路。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻千方百计地寻找时机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻極力鑽營求取。《金瓶梅》第二○回:「正經使著他,死了一般懶待動彈; 不知怎的,聽見幹貓兒頭差事,鑽頭覓縫,幹辨了要去。」《官場現形記》第三○回:「他在炮船上的時候,亦很賺得幾個錢,一到南京,便鑽頭覓縫的尋覓事情。」

Cấu tạo: 鑽 (toản) + 頭 (đầu) + 覓 (mịch) + 縫 (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻到处寻找门路。"}
  • Biên soạn 鑽頭覓縫 uāntóu-mìfèng id. try every means

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻千方百计地寻找时机。

Eng

  • Cihui 鑽頭覓縫 uāntóu-mìfèng id. try every means

Từ liên quan

Gần nghĩa

钻头觅缝儿 · 钻头就锁 · 觅缝钻头 · 鑽頭就鎖 · 鑽頭覓縫 · 钻头修整机