鑽故紙堆
toản cố chỉ đôi
Hán Việt: toản cố chỉ đôi · Pinyin: zuàn gù zhǐ duī
Tổng quan
mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ) | nghiên cứu sách vở tài liệu cũ vùi đầu vào sách cổ; vùi đầu vào tư liệu cũ。比喻埋頭於陳舊的圖書資料。 他成天地鑽故紙堆,對於外面的事一點也不知道。 Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ) | nghiên cứu sách vở tài liệu cũ vùi đầu vào sách cổ; vùi đầu vào tư liệu cũ。比喻埋頭於陳舊的圖書資料。 他成天地鑽故紙堆,對於外面的事一點也不知道。 Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故纸:指古籍。指一味钻研古籍而脱离现实。亦作“钻故纸”、“钻研故纸”。
- Tân Hoa Tự Điển 故纸指古籍。指一味钻研古籍而脱离现实。亦作钻故纸”、钻研故纸”。
Eng
- CC-CEDICT to dig into piles of outdated writings (idiom); to study old books and papers
- Cihui to dig into piles of outdated writings (idiom); to study old books and papers