鑽火得冰

zuān huǒ dé bīng toản hỏa đắc băng

Hán Việt: toản hỏa đắc băng · Pinyin: zuān huǒ dé bīng

Tổng quan

toản hoả đắc băng (譬喻)法苑珠林曰:「未見鑽火得冰,種豆得麥。」喻因果不能相反也。☸

Cấu tạo: (toản) + (hỏa) + (đắc) + (băng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不可能实现的事情。

Eng

  • Cihui 鑽火得冰 uānhuǒdébīng id. an impossibility