鐵樹開花

tiě shù kāi huā thiết thụ khai hoa

Hán Việt: thiết thụ khai hoa · Pinyin: tiě shù kāi huā

Tổng quan

nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ) | một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕見或極難實現。蘇鐵原產熱帶,不常開花,移植北方後,往往多年才開一次。

Cấu tạo: (thiết) + (thụ) + (khai) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ) | một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕見或極難實現。蘇鐵原產熱帶,不常開花,移植北方後,往往多年才開一次。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁树:也叫苏铁,常绿乔木,不常开花。比喻事情非常罕见或极难实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 铁树多年才开花一次。形容事情极为稀少罕见;也比喻事情极为难办小山沟里竟来了大剧团,真是铁树开花,从未见的稀罕事|尽管此案黑幕重重,也要铁树开花还结子查个水落石出。
  • Tân Hoa Tự Điển 铁树也叫苏铁,常绿乔木,不常开花。比喻事情非潮见或极难实现。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the iron tree blooms (idiom)|a highly improbable or extremely rare occurrence
  • Cihui lit. the iron tree blooms (idiom); a highly improbable or extremely rare occurrence