鐵案如山
thiết án như san
Hán Việt: thiết án như san · Pinyin: tiě àn rú shān
Tổng quan
án thép như núi: tội ác rành rành/vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược
Nghĩa
Việt
- Cihui án thép như núi: tội ác rành rành/vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铁案:证据确凿的案件或结论。形容证据确凿,定的案象山那样不能推翻。
- Tân Hoa Tự Điển 罪证如山那样确凿无疑,不可更改或推翻罪行已铁案如山,再狡辩也翻不了案。
- Tân Hoa Tự Điển 铁案证据确凿的案件或结论。形容证据确凿,定的案象山那样不能推翻。
Eng
- Cihui 鐵案如山 iě'ànrúshān f.e. an ironclad case