鐵硯磨穿

tiě yàn mó chuān thiết nghiễn ma xuyên

Hán Việt: thiết nghiễn ma xuyên · Pinyin: tiě yàn mó chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (nghiễn) + (ma) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把铁铸的砚台都磨穿了。比喻读书用功,有恒心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铁铸的砚台被磨穿。形容立志不移﹐持久不懈。
  • Tân Hoa Tự Điển 把铁铸的砚台都磨穿了。形容立志不移,持久不懈。

Eng

  • Cihui 鐵硯磨穿 iěyànmóchuān f.e. study with uncommon diligence