鐵路幹線

tiě lù gàn xiàn thiết lộ cán tuyến

Hán Việt: thiết lộ cán tuyến · Pinyin: tiě lù gàn xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (lộ) + (cán) + (tuyến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁路网中具有重要地位的铁路线。凡能保证全国运输联系,并具有重要政治、经济和国防意义,或达到规定客货运量的铁路,都属于铁路干线。

Eng

  • Cihui 鐵路幹線 iělù gànxiàn n. trunk railway M:¹tiáo