鉛刀爲銛 qiān dāo wéi xiān · duyên đao vi tiêm Hán Việt: duyên đao vi tiêm · Pinyin: qiān dāo wéi xiān Tổng quan Cấu tạo: 鉛 (duyên) + 刀 (đao) + 爲 (vi) + 銛 (tiêm)Pinyinqiān dāo wéi xiānHán Việtduyên đao vi tiêmCấu tạo鉛 + 刀 + 爲 + 銛 · duyên + đao + vi + tiêm nghĩa thành phần: duyên + đao + vi + tiêm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 铦:锋利。把铅制的刀看作十分锋利。比喻没有眼光,把庸人当人才。