铅字合金

qiān zì hé jīnduyên tự hợp kim

Hán Việt: duyên tự hợp kim · Pinyin: qiān zì hé jīn

Tổng quan

chữ in hợp kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铅﹑锑﹑锡的合金﹐其中铅约占75%﹑锑20%﹑锡5%﹐特点是坚硬而容易熔化﹐供铸造印刷活字和印刷版。这种合金凝固时﹐体积稍有膨胀﹐能使印刷的字纪线条清晰。也叫活字合金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鉛、銻、錫的合金。因其具有堅硬易熔的特性,且其凝固時,體積稍微膨脹,可使線條清晰,故適合用於鑄造印刷活字及印刷版。

Cấu tạo: 鉛 (duyên) + 字 (tự) + 合 (hợp) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp kim chì đúc chữ: chữ in hợp kim
  • Tần suất từ chữ in hợp kim

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铅﹑锑﹑锡的合金﹐其中铅约占75%﹑锑20%﹑锡5%﹐特点是坚硬而容易熔化﹐供铸造印刷活字和印刷版。这种合金凝固时﹐体积稍有膨胀﹐能使印刷的字纪线条清晰。也叫活字合金。

Từ liên quan

Gần nghĩa

合金之一 · 合金陶瓷 · 鉛字合金 · 合金鋼 · 合金钢 · 铅字的字体 · 铅字盘 · 合金元素