銅臭熏天

tóng chòu xūn tiān đồng xú huân thiên

Hán Việt: đồng xú huân thiên · Pinyin: tóng chòu xūn tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (xú) + (huân) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铜臭:铜钱的气味。充满难闻的铜钱气味。常用以讥刺有钱人品行丑恶。也指贿赂公行,败坏风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 铜臭铜钱的气味。充满难闻的铜钱气味。常用以讥刺有钱人品行丑恶。也指贿赂公行,败坏风气。

Eng

  • Cihui 銅臭熏天 óngchòuxūntiān f.e. the stink of money fouls the air