銖兩悉稱

zhū liǎng xī chèn thù lưỡng tất xưng

Hán Việt: thù lưỡng tất xưng · Pinyin: zhū liǎng xī chèn

Tổng quan

kẻ tám lạng người nửa cân: bên tám lạng bên nửa cân/tương đương nhau

Cấu tạo: (thù) + (lưỡng) + (tất) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ tám lạng người nửa cân: bên tám lạng bên nửa cân/tương đương nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悉:都;称:相当。形容两者轻重相当,丝毫不差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容两者轻重相当或优劣相等。
  • Tân Hoa Tự Điển 悉都;称相当。形容两者轻重相当,丝毫不差。

Eng

  • Cihui 銖兩悉稱 hūliǎngxīchèn f.e. 1. be equal in weight 2. match in every small detail