铢积寸累
thù tích thốn luy
Hán Việt: thù tích thốn luy · Pinyin: zhū jī cùn lěi
Tổng quan
THỐN LUỸ, LUỴ chắt chiu từng li từng tí; gom góp từng li từng tí; dành dụm từng li từng tí; tích luỹ từng chút
铢:我国古代极小的重量单位,汉代以一百黍的重量为一铢。形容一点一滴地积累。也形容事物完成的不容易。
銖,小錢。寸,長度的小單位。銖積寸累比喻從小處累積起。宋.蘇軾〈裙靴銘〉:「寒女之絲,銖積寸累。」也作「積銖累寸」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chắt chiu từng li từng tí: gom góp từng li từng tí/dành dụm từng li từng tí/tích luỹ từng chút
- Biên soạn 銖積寸累 hūjīcùnlěi f.e. accumulate bit by bit
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一点一滴地积累。常形容事物完成之不易。
Eng
- Cihui 銖積寸累 hūjīcùnlěi f.e. accumulate bit by bit