鎩羽涸鱗
sát vũ hạc lân
Hán Việt: sát vũ hạc lân · Pinyin: shā yǔ hé lín
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用以比喻不得志,处境极为困难。同“铩羽暴鳞”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"铩羽暴鳞"。
- Tân Hoa Tự Điển 用以比喻不得志,处境极为困难。同铩羽暴鳞”。
Hán Việt: sát vũ hạc lân · Pinyin: shā yǔ hé lín