铰大

giảo đại

Hán Việt: giảo đại

Tổng quan

ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Cấu tạo: 鉸 (giảo) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Khoan rộng, khoét

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东