銀山鐵壁

yín shān tiě bì ngân san thiết bích

Hán Việt: ngân san thiết bích · Pinyin: yín shān tiě bì

Tổng quan

ngân sơn thiết bích (譬喻)靈性之孤峻獨絕,譬如銀山鐵壁之難攀也。圓悟錄四所謂:「有依倚底碧落青霄,無依倚底銀山鐵壁。」又碧巖錄普照序所謂:「銀山鐵壁,孰敢鑽研」之類是也。壁立萬仞針劄不入之語,其義亦同。☸

Cấu tạo: (ngân) + (san) + (thiết) + (bích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻十分坚固,不可摧毁的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻十分坚固﹐不可摧毁的事物。