银行业者

ngân hành nghiệp giả

Hán Việt: ngân hành nghiệp giả

Tổng quan

chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, người có cổ phần ở ngân hàng, nhà cái (đánh bạc), bài banke, để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần, thợ đấu, thợ làm đất, ngựa (đua, săn) vượt rào

Cấu tạo: 銀 (ngân) + 行 (hành) + 業 (nghiệp) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ ngân hàng
  • Tần suất từ chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, người có cổ phần ở ngân hàng, nhà cái (đánh bạc), bài banke, để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần, thợ đấu, thợ làm đất, ngựa (đua, săn) vượt rào

Từ liên quan

Gần nghĩa

银行业务 · 银行信贷 · 银行假日 · 银行存折 · 银行帐户 · 银行汇票 · 银行业 · 银行卡