銀行業者

ngân hành nghiệp giả

Hán Việt: ngân hành nghiệp giả

Tổng quan

chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, người có cổ phần ở ngân hàng, nhà cái (đánh bạc), bài banke, để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần, thợ đấu, thợ làm đất, ngựa (đua, săn) vượt rào

Cấu tạo: (ngân) + (hành) + (nghiệp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, người có cổ phần ở ngân hàng, nhà cái (đánh bạc), bài banke, để tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần, thợ đấu, thợ làm đất, ngựa (đua, săn) vượt rào