鑄成大錯

zhù chéng dà cuò chú thành đại thác

Hán Việt: chú thành đại thác · Pinyin: zhù chéng dà cuò

Tổng quan

mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (chú) + (thành) + (đại) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铸:铸造,把金属熔化后倒入模具内制成器物;错:错误。指造成严重的错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《资治通鉴.唐昭宗天佑三年》﹕"全忠留魏半岁﹐罗绍威供亿﹐所杀牛羊豕近七十万﹐资粮称是﹐所赂遗又近百万﹔比去﹐蓄积为之一空。绍威虽去其逼﹐而魏兵自是衰弱。绍威悔之﹐谓人曰﹕'合六洲四十三县铁﹐不能为此错也!'"胡三省注﹕"错﹐鑢也﹐铸为之﹔又释错为误。罗以杀牙兵之误﹐取铸错为喻。"后指造成重大的而又无可挽回的错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 铸铸造,把金属熔化后倒入模具内制成器物;错错误。指造成严重的错误。

Eng

  • CC-CEDICT to make a serious mistake (idiom)
  • Cihui to make a serious mistake (idiom)