鋪張揚厲

pū zhāng yáng lì phô trương dương lệ

Hán Việt: phô trương dương lệ · Pinyin: pū zhāng yáng lì

Tổng quan

phô trương loè loẹt: bày biện quá đáng

Cấu tạo: (phô) + (trương) + (dương) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương loè loẹt: bày biện quá đáng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指竭力铺陈渲染,力求发扬光大。后多形容过分讲究排场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张大其事﹐极意宣扬。语出唐韩愈《潮州刺史谢上表》﹕"铺张对天之闳休﹐扬厉无前之伟迹。"
  • Tân Hoa Tự Điển 原指竭力铺陈渲染,力求发扬光大◇多形容过分讲究排场。

Eng

  • Cihui 鋪張揚厲 ūzhāngyánglì f.e. 1. praise extravagantly/profusely; eulogize 2. indulge in extravagance and ostentation 3. exaggerate; make a big show