铺张浪费

pū zhāng làng fèiphô trương lãng phí

Hán Việt: phô trương lãng phí · Pinyin: pū zhāng làng fèi

Tổng quan

lãng phí và hoang phí (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

铺张:讲究排场。为了场面好看而浪费人力物力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過分講究排場而浪費人力物力。如:「厲行勤儉節約,反對鋪張浪費。」

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 張 (trương) + 浪 (lãng) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phung phí lãng phí
  • Biên soạn v.p./n. extravagance and waste

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讲究排场﹐过多地耗费财物。

Eng

  • Cihui extravagance and waste (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

铺张扬厉 · 浪费的人 · 浪费金钱 · 鋪張揚厲 · 浪费地 · 浪费掉 · 浪费狂 · 浪费的