铺设铁路

phô thiết thiết lộ

Hán Việt: phô thiết thiết lộ

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa, xây dựng đường sắt, thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc), (từ lóng) kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai, đi du lịch bằng xe lửa, làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 設 (thiết) + 鐵 (thiết) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xây dựng đường sắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

铁路修筑 · 铁路公司 · 铁路工人 · 铁路经营 · 铁路职工 · 铁路货车 · 铁路轨道 · 铁路运输