鋪設鐵路

phô thiết thiết lộ

Hán Việt: phô thiết thiết lộ

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa, xây dựng đường sắt, thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc), (từ lóng) kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai, đi du lịch bằng xe lửa, làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt

Cấu tạo: (phô) + (thiết) + (thiết) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa, xây dựng đường sắt, thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc), (từ lóng) kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai, đi du lịch bằng xe lửa, làm vi…