销售过多

tiêu thụ quá đa

Hán Việt: tiêu thụ quá đa

Tổng quan

bản vượt số dự trữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì)

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 售 (thụ) + 過 (quá) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bán quá mức

Từ liên quan

Gần nghĩa

过多供应 · 过多喝酒 · 销售奖券 · 销售时点 · 过多地 · 过多的 · 销售点 · 销售者