銷售過多

tiêu thụ quá đa

Hán Việt: tiêu thụ quá đa

Tổng quan

bản vượt số dự trữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì)

Cấu tạo: (tiêu) + (thụ) + (quá) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản vượt số dự trữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì)