鋒芒不露
phong mang bất lộ
Hán Việt: phong mang bất lộ · Pinyin: fēng máng bù lù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锋芒:刀剑的尖端,比喻显露出来的才干或心机;露:显露。有才干或心机却不外露。形容满腹才干或心机,表面上看不出来。
- Tân Hoa Tự Điển 锋芒刀剑的尖端,比喻显露出来的才干或心机;露显露。有才干或心机却不外露。形容满腹才干或心机,表面上看不出来。