錯落有致
thác lạc hữu trí
Hán Việt: thác lạc hữu trí · Pinyin: cuò luò yǒu zhì
Tổng quan
lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ) | sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ) | sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 错落:参差不齐。致:情趣。形容事物的布局虽然参差不齐,但却极有情趣,使人看了有好感。
- Tân Hoa Tự Điển 错落参差不齐。致情趣。形容事物的布局虽然参差不齐,但却极有情趣,使人看了有好感。
Eng
- CC-CEDICT in picturesque disorder (idiom); irregular arrangement with charming effect
- Cihui in picturesque disorder (idiom); irregular arrangement with charming effect