鑼鼓喧天
la cổ huyên thiên
Hán Việt: la cổ huyên thiên · Pinyin: luó gǔ xuān tiān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喧:声音大。锣鼓震天响。原指作战时敲锣击鼓指挥进退。后多形容喜庆、欢乐的景象。
- Tân Hoa Tự Điển 喧声音大。锣鼓震天响。原指作战时敲锣击鼓指挥进退◇多形容喜庆、欢乐的景象。
Eng
- Cihui 鑼鼓喧天 uógǔxuāntiān f.e. deafening sound of gongs and drums