錐刀之末

zhuī dāo zhī mò trùy đao chi mạt

Hán Việt: trùy đao chi mạt · Pinyin: zhuī dāo zhī mò

Tổng quan

lợi nhỏ: lợi không đáng kể

Cấu tạo: (trùy) + (đao) + (chi) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi nhỏ: lợi không đáng kể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 末:梢,尖端。比喻微小的利益。也比喻极小的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻小事﹐微利。
  • Tân Hoa Tự Điển 末梢,尖端。比喻微小的利益。也比喻极小的事情。

Eng

  • Cihui 錐刀之末 huīdāozhīmò n. petty profits; small gains