錐處囊中

zhuī chǔ náng zhōng trùy xử nang trung

Hán Việt: trùy xử nang trung · Pinyin: zhuī chǔ náng zhōng

Tổng quan

hữu xạ tự nhiên hương: dùi để trong túi

Cấu tạo: (trùy) + (xử) + (nang) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu xạ tự nhiên hương: dùi để trong túi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋。锥子放在口袋里,锥尖就会露出来。比喻有才能的人不会长久被埋没,终能显露头角。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻有才智的人终能显露头角。语出《史记.平原君虞卿列传》﹕"夫贤士之处世也﹐譬若锥之处囊中﹐其末立见。" 2.借指毛遂。
  • Tân Hoa Tự Điển 囊口袋。锥子放在口袋里,锥尖就会露出来。比喻有才能的人不会长久被埋没,终能显露头角。

Eng

  • Cihui 錐處囊中 huīchǔnángzhōng id. talent will eventually manifest itself