锥度的

trùy độ đích

Hán Việt: trùy độ đích

Tổng quan

hình nón; có dạng cái nêm, vót thon; vót nhọn

Cấu tạo: 錐 (trùy) + 度 (độ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có hình côn

Từ liên quan

Gần nghĩa

錐度 · 锥度