錦囊妙計

jǐn náng miào jì cẩm nang diệu kế

Hán Việt: cẩm nang diệu kế · Pinyin: jǐn náng miào jì

Tổng quan

túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ) | túi bí kíp | kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm) diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)。舊小說上常描寫足智多謀的人,把可能發生的事變以及應付的辦法用紙條寫好裝在錦囊里,交給辦事的人,囑咐他在遇到緊急情況時拆看,按照預定的辦法去應付。現在比喻能及時解決緊急問題的辦法。

Cấu tạo: (cẩm) + (nang) + (diệu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ) | túi bí kíp | kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm) diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)。舊小說上常描寫足智多謀的人,把可能發生的事變…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说里描写足智多谋的人把对付敌方的计策写在纸条上,放在锦囊里,以便当事人在紧急时拆阅。比喻有准备的巧妙办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说上常描写足智多谋的人,把可能发生的事变以及所应付的办法预先用纸条写好装在锦囊里,嘱咐办事的人在遇到紧急情况时拆看,并依计行事。现在比喻能及时解决紧急问题的办法。

Eng

  • CC-CEDICT brocade sack of miracle plans (idiom); bag of tricks|fiendishly cunning masterplan (written out by strategic genius of fiction, and given to the local commander in a brocade bag)
  • Cihui brocade sack of miracle plans (idiom); bag of tricks; fiendishly cunning masterplan (written out by strategic genius of fiction, and given to the local commander in a brocade bag)