錦繡肝腸

jǐn xiù gān cháng cẩm tú can tràng

Hán Việt: cẩm tú can tràng · Pinyin: jǐn xiù gān cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩm) + (tú) + (can) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思是满腹诗文,善出佳句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓满腹诗文﹐善出佳句。语本唐李白《冬日于龙门送从弟京兆参军令问之淮南觐省序》﹕"﹝紫云仙季﹞常醉目吾曰﹕'兄心肝五藏﹐皆锦绣耶?不然﹐何开口成文﹐挥翰雾散?'"