錙銖必較

zī zhū bì jiào truy thù tất giác

Hán Việt: truy thù tất giác · Pinyin: zī zhū bì jiào

Tổng quan

so đo từng đồng một (thành ngữ) tính toán chi li; suy hơn quản thiệt; chi li。斤斤計較。

Cấu tạo: (truy) + (thù) + (tất) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so đo từng đồng một (thành ngữ) tính toán chi li; suy hơn quản thiệt; chi li。斤斤計較。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锱、铢:都是古代很小的重量单位。形容非常小气,很少的钱也一定要计较。也比喻气量狭小,很小的事也要计较。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指对很少的钱或很小的事﹐都十分计较。
  • Tân Hoa Tự Điển 锱、铢都是古代很小的重量单位。形容非常小气,很少的钱也一定要计较。也比喻气量狭小,很小的事也要计较。

Eng

  • CC-CEDICT to haggle over every cent (idiom)
  • Cihui to haggle over every cent (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慷慨解囊