镀银的 độ ngân đích Hán Việt: độ ngân đích Tổng quan bằng bạc, được mạ bạc Cấu tạo: 鍍 (độ) + 銀 (ngân) + 的 (đích)Hán Việtđộ ngân đíchTừ loạitínhCấu tạo鍍 + 銀 + 的 · độ + ngân + đích nghĩa thành phần: độ + ngân + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 được mạ bạc Từ liên quan Gần nghĩa镀银于 · 银的 · 镀银