镂尘吹影

lòu chén chuī yǐnglũ trần xuy ảnh

Hán Việt: lũ trần xuy ảnh · Pinyin: lòu chén chuī yǐng

Tổng quan

"chinese_explanation": "吹影子,刻尘土。比喻工艺精细到不见形迹。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

吹影子,刻尘土。比喻工艺精细到不见形迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不可能成功、徒勞無功。語本《關尹子.一字》:「言之如吹影,思之如鏤塵。」

Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 塵 (trần) + 吹 (xuy) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 吹影子,
  • Biên soạn 刻尘土。
  • Biên soạn 比喻工艺精细到不见形迹。"}
  • Biên soạn id. make futile efforts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹影子,刻尘土。比喻工艺精细到不见形迹。

Eng

  • Cihui 鏤塵吹影 òuchénchuīyǐng id. make futile efforts
  • Tần suất từ id. make futile efforts

Từ liên quan

Gần nghĩa

吹影镂尘 · 吹影楼尘 · 吹影鏤塵